FiberVNN

FiberVNN

FiberVNN là công nghệ truy cập Internet hiện đại nhất với đường truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang đến địa chỉ thuê bao.

Mạng cáp quang được đưa đến địa chỉ thuê bao giúp khách hàng sử dụng được đa dịch vụ trên mạng viễn thông chất lượng cao, kể cả dịch vụ truyền hình giải trí. 

FIberVNN thích hợp cho khách hàng cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp.

Lợi ích

  • Đường truyền có tốc độ ổn định; tốc độ truy cập Internet cao.
  • Không bị suy hao tín hiệu bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp.
  • An toàn cho thiết bị, không sợ sét đánh lan truyền trên đường dây.
  • Nâng cấp băng thông dễ dàng mà không cần kéo cáp mới.

 Giá cước

  • Khu vực áp dụng: tại địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Thời gian áp dụng: từ ngày 01/4/2017.

1. Cước đấu nối hòa mạng:

  • Các Gói F-Eco_PT, F18_PT, Fm_PT, F2H_PT, F2E_PT, F2K_PT: 200.000 đồng / thuê bao
  • Gói F0_PT đến F8_PT: 300.000 đồng / thuê bao

2. Cước đấu nối hòa mạng thuê bao FiberVNN hợp đồng thuê ngắn ngày:

  • Áp dụng tất cả các gói cước: 2.000.000 đồng / thuê bao

3. Cước IP tĩnh: 181818.2 đồng / IP hoặc 909090.9 đồng / block - 6 IP

4. Cước di dời, cước hạ gói:

  • Cước di dời:
    • Khách hàng còn thời hạn cam kết: 150.000 đồng / thuê bao / lần
    • Khách hàng hết thời hạn cam kết hoặc khách hàng sử dụng gói cước F0 trở lên: không thu phí
  • Cước hạ gói:
    • Khách hàng còn thời hạn cam kết: 150.000 đồng / thuê bao / lần
    • Khách hàng hết thời hạn cam kết hoặc khách hàng sử dụng gói cước F0 trở lên: 100.000 đồng / thuê bao / lần

5. Cước các dịch vụ liên quan: áp dụng theo qui định hiện hành

6. Cước sử dụng:

Gói FiberVNN Tốc độ (Mbps) Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Kbps) Địa chỉ IP Giá cước
F-Eco_PT 15/15 Không Động 160.000 đồng
F18_PT 20/20 Không Động 180.000 đồng
Fm_PT 25/25 Không Động 200.000 đồng
F2H_PT 35/35 Không Động 240.000 đồng
F2E_PT 50/50 Không Động 360.000 đồng
F2K_PT 60/60 Không Động 400.000 đồng
F0_PT 50/50 512 Tĩnh 640.000 đồng
F1_PT 60/60 640 Tĩnh 880.000 đồng
F2_PT 70/70 640 Tĩnh 1.120.000 đồng
F3_PT 80/80 768 Tĩnh 1.440.000 đồng
F4_PT 90/90 1.024 Tĩnh 2.560.000 đồng
F5_PT 100/100 1.536 Tĩnh 4.400.000 đồng
F6_PT 120/120 2.048 Tĩnh 6.000.000 đồng
F7_PT 120/120 3.072 Tĩnh 8.000.000 đồng
F8_PT 150/150 3.072 Tĩnh 9.600.000 đồng
  • Gói F-Eco_PT và gói F18_PT: áp dụng cho khách hàng cá nhân, hộ gia đình.
  • Các gói còn lại: áp dụng cho tất cả khách hàng. 

* Các mức cước trên chưa bao gồm thuế VAT - 10%

* Khách hàng cam kết sử dụng dịch vụ trong 24 tháng để được hưởng giá cước trong suốt thời gian cam kết.


Để đăng ký sử dụng dịch vụ hoặc tư vấn sử dụng gói cước phù hợp, khách hàng vui lòng liên hệ tổng đài bán hàng: 18001166 hoặc các Điểm giao dịch gần nhất.